意義
Từ điển phổ thông
hay, tốt
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đè, ấn. § Một thủ pháp diễn tấu ống sáo.
5.
(Danh) Tôi tớ, nô tì. ◎Như: “tang hoạch” 臧獲 tôi tớ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ!” 且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!
6.
(Danh) Tiền của kiếm được bằng những thủ đoạn bất chánh. § Thông “tang” 贓.
7.
(Danh) Tên đất cổ, nay gần khoảng sông “Vị” 渭, thuộc tỉnh Thiểm Tây.
8.
(Danh) Họ “Tang”.
9.
Một âm là “táng”. (Động) Chôn, vùi. § Thông “táng” 葬.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hay giỏi, tốt đẹp — Kẻ đầy tớ — Một âm là Tàng. Xem Tàng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Định giá trị người hay vật (cổ văn): Tang bĩ
2.
Tốt; thiện hảo
Etymology: zāng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tôi tớ, đầy tớ
3.
[Zang] (Họ) Tang.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tang vật
Nôm Foundation
tốt, đúng, hào phóng; ra lệnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tàng 藏 — Một âm là Tang. Xem Tang.
Bảng Tra Chữ Nôm
tàng (tốt, thiện)
組合詞1
trắc phạt tàng bĩ