意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trần truồng. Cũng như chữ **loả** 裸.
2.
Giống thú ít lông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoả thân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
loã lồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trống trải: Khoả lộ
2.
Không mặc quần áo: Xích khoả; Khoả thân
Etymology: luǒ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Khoả
2.
Trần: Loã trình; Xích loã (trần truồng)
Etymology: luǒ
Nôm Foundation
trần trụi; nude