意義
Từ điển phổ thông
ngực
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ngực. Ta cũng gọi là cái ức.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ngực.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngực; mỏ ác - Ý riêng nghĩ như vậy: Ức đoán; Ức thuyết; Ức tạo (bịa ra)
Etymology: yì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần ngực của cơ thể người và vật.
Etymology: A1: 臆 ức
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mỏ ức, mỏ ác
Nôm Foundation
ngực, lòng; tư tưởng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嶷:ngực
Etymology: B: 臆 ức
範例
組合詞4
ức thuyết•ức đoán•xương ức•phức ức