意義
Từ điển phổ thông
1.
béo, đồ ăn ngậy
2.
trơn nhẵn
3.
cáu bẩn
Từ điển trích dẫn
7.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “nhị”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Béo tốt mập mạp — Trơn láng. Mỡ màng — Bụi bẩn. Ghét bám trên người — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là chán ghét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nhị
Nomfoundation
nhờn, nhờn, bẩn; trơn tru
組合詞2
tế nhị•tế nị