意義
Từ điển phổ thông
1.
màng da
2.
cúng bái
Từ điển trích dẫn
4.
§ Cũng có âm là “mạc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái màng bao bọc các cơ quan trong thân thể người. Td: Hoành cách mô ( Màng nằm ngang ngực và bụng ) — Cũng đọc Mạc. Xem Mạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cổ mô (màng trống); mô mỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sụp lạy: Mô bái
2.
Còn âm là Mạc
3.
Màng mỏng: Mô hiến; Cổ mô (màng trống)
Etymology: mó
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
màng; quỳ lạy thờ cúng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái màng mỏng bọc bắp thịt. Màng trong thân thể. Td: Xử nữ mạc ( màng trinh của con gái ). Cũng đọc Mô.
組合詞9
võng mô•cách mô•cốt mạc•giác mô•não mạc•phúc mạc•xử nữ mạc•đính lễ mô bái•hoành cách mô