意義
Từ điển Thiều Chửu
Cổ họng ăn, cái diều các giống thú. Cũng như chữ **tố** 嗉.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tố (diều con chim)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Diều chim: Kê tố tử (diều con gà)
2.
Cổ thực quản
Etymology: sù
Nôm Foundation
thịt của chim; béo