意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lữ (xương sống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xương sống
2.
Sức: Lữ lực quá nhân (mạnh hơn ai)
Etymology: lǚ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Xương sống.
Nôm Foundation
xương sống, cột sống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: lǚ