意義
Bảng Tra Chữ Nôm
còm cọm; lọm cọm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cúi lưng mà làm: Lọm cọm cấy lúa (còn nói: lọm khọm)
Etymology: (Hv nhục kiêm)(nhục liêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bạng mỡ hai bên bụng
Etymology: qiǎn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mảnh dẻ: Gầy còm
2.
Ít giá trị: Ban cho chút tiền còm
3.
Lom khom lật đật: Lòm còm bò dậy (còn nói lồm cồm)
Etymology: (Hv nhục cam)(nhục kiêm; nhục liêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khom, còng.
Etymology: F2: nhục 月⿰兼 kiêm → gồm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
còm lưng, còm cõi, còm nhom
組合詞1
còm cõi