意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụt lên: Đằng không; Đằng vân giá vụ; Đằng quý (giá vật leo thang)
2.
Bỏ đi để dành chỗ cho khách: Đằng xuất
3.
Lật qua đảo lại: Phiên đằng
4.
Xem Đằng (teng)
5.
Tượng thanh: Tha đằng địa nhất thanh khiêu đáo đài thượng (y nhảy lên khán đài đánh cái rầm)
6.
Chồm; nhảy: Đằng thân nhi quá
Etymology: téng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 騰
Nôm Foundation
bay; phi nước đại; chạy; nhảy múa; tăng lên