意義
Từ điển phổ thông
cái lưng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lưng — Chỗ địa thế thắt lại như cái lưng. Chỗ hiểm trở, quan trọng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lưng eo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoạn giữa: Bán sơn yêu (lưng chừng sườn đồi)
2.
Trái bùi (cashew): Yêu quả thụ
3.
Cái túi: Yêu bao
4.
Eo lưng: Tề yêu thâm (sâu tới rốn); Loan yêu (cúi lưng)
5.
Quả thận: Yêu tử
6.
Eo áo quần: Khố yêu (vòng thắt lưng quần)
Etymology: yāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
eo; thận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Eo: Cây oeo
Etymology: Hv yêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây oeo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng than: Eo ôi!
2.
Khó khăn: Lí tài eo hẹp
3.
Chỗ thắt nhỏ: Eo lưng; Eo biển
4.
Tiếng kêu khẩn cấp: Eo éo; Gà eo óc gáy sương
5.
Xì xào nói xấu: Eo sèo
Etymology: (Hv yêu)(khẩu yêu; nhục yêu)(khẩu yêu; nhục yêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nơi thắt lưng co hẹp lại.
2.
Ỉ eo: mè nheo, rầy rà.
Etymology: C2: 腰 yêu
範例
Người tham phú quý, người hằng trọng. Ta được thanh nhàn, ta xá yêu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 11a
Chẳng yêu của cùng sự sang trọng, mặc những áo hèn cùng ăn chay hãm mình.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Thửa yêu chưng kẻ sĩ vậy: Khó [nghèo] mà chẳng xiểm [nịnh nọt], cùng vả càng bền [cứng cỏi].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 64b
Yêu yêu dấu dấu đàn ai gẩy. Tính tính tình tình tính tính tinh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6b
Quân tử có yêu xin đóng cọc. Đừng mân mó nữa nhựa ra tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Trâm cài xiêm giắt thẹn thùng. Trễ làn tóc rối, lỏng vòng lưng eo.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 14b
Già rồi lẫn cẫn bỏ liều. Sá gì vú xếch lưng eo sồ sề.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15b
組合詞28
yêu vi•yêu vận•eo lưng•eo hẹp•yêu phiến•yêu kiếm•yêu triền vạn quán•yêu bao•yêu thống•yêu đái•yêu chuỳ•yêu châu•eo đất•yêu tử•yêu trảm•yêu kim y tử•eo biển•yêu đao•chiết yêu•phong yêu•loan yêu•sở yêu•thúc yêu•loan yêu•liễu yêu•điểm đầu cáp yêu•trạm trứ thuế thoại bất yêu đông•bạt căn hãn mao tỷ yêu thô