意義
Từ điển phổ thông
bép, mập
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Béo phị. Rất mập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đột (mỡ béo)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Béo, mập.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đột
Nomfoundation
mập; mạnh
組合詞2
khỉ đột•đột phì
Không có kết nối internet.
No internet connection.