喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
腏
U+814F
12 劃
漢
部:
肉
chuyết
chuối
切
意義
chuyết
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
chuyết nhục (lóc thịt)
chuối
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới: Bắp chuối
Etymology: (Hv nhục chí)(nhục ½ chuyết)
Nôm Foundation
gỡ thịt ra khỏi xương