意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thúc vào hông ai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bên sườn, chỗ eo trên mông.
Etymology: A2: 胸 → 胷 hung
Nôm Foundation
ngực, lồng ngực; tiếng ồn ào
組合詞2
thúc vào hông ai•to hông cả háng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: A2: 胸 → 胷 hung