意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạng sườn ( phần dưới nách ) — Xương đùi sau của loài thú bốn chân.
Nôm Foundation
nách, tay
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cách tí (cánh tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cù lét: Cách chi
2.
Xem Cách (gé)
3.
Cánh tay: Cách tí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chân cao chân thấp không đều: Đi lặc lè
Etymology: (Hv lặc lặc)(nhục ½ lạc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình dương vật: Cái cặc (trái) ở cây bần dùng làm nút chai
2.
Dương vật: Con cặc (tiếng tục)
Etymology: Hv nhục các
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con cặc
組合詞5
lạc bác ninh bất quá đại thối•ca chi oa•lạc bác trửu triêu ngoại quải•ca chi•ca chi oa