意義
Từ điển phổ thông
nối dõi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cháu tiếp nối đời đời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đè ép; ấn xuống: Dận cổ xuống
2.
Kẻ nối dòng
3.
Thế hệ sau: Dận tự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dận chân, dận xuống
Nôm Foundation
người thừa kế, người kế tục; con cháu, hậu duệ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dõn xanh
Bảng Tra Chữ Nôm
căn dặn, dặn dò
組合詞3
dận tự•chi dận•tộ dận