意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chai. Chỗ da dầy cứng lên ở tay chân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biền chi (mụn cơm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mụn cơm: Biền chi
Etymology: zhī
Nôm Foundation
cứng cỏi, mụn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đì (bìu dái hay hạ nang)
組合詞3
biền chi•biền chi•biền thủ đê tú