喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
胔
U+80D4
12 劃
漢
部:
肉
tí
tích
tý
tỳ
切
意義
tí
(1)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết.
◇
Lễ Kí
禮
記
: “Yểm cách mai tí”
掩
骼
埋
胔
(Nguyệt lệnh
月
令
) Lấp xương khô vùi xác rữa.
2.
(Danh) Xác chết cầm thú.
◇
Trương Hiệp
張
協
: “Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch”
瀾
漫
狼
藉
,
傾
榛
倒
壑
,
殞
胔
挂
山
,
僵
踣
掩
澤
(Thất mệnh
七
命
) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
3.
(Danh) Cây cối mục nát.
4.
(Động) Chết, tử vong.
◇
Đại Đái Lễ Kí
大
戴
禮
記
: “Luy xú dĩ tí giả”
羸
醜
以
胔
者
(Thiên thặng
千
乘
) Gầy gò xấu xí mà chết.
5.
(Động) Giết hại.
◇
Tân Đường Thư
新
唐
書
: “Cừu tí dĩ sính”
仇
胔
以
逞
(Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán
狄
仁
傑
郝
處
俊
等
傳
贊
) Thù địch giết hại buông tuồng.
6.
Một âm là “tích”. (Tính) Gầy, yếu.
§
Thông “tích”
瘠
.
tý
(3)
Từ điển phổ thông
thịt thiu thối
Từ điển Thiều Chửu
Thịt thiu thối.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thum thủm.
tỳ
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương có dính thịt.