意義
Từ điển phổ thông
1.
lưng
2.
mặt trái, mặt sau
3.
mu bàn tay
4.
cõng, đeo, địu, khoác
5.
quay lưng lại
6.
làm trái, làm ngược lại
7.
thuộc lòng
8.
vắng vẻ
9.
đen đủi
10.
nghễnh ngãng
Từ điển trích dẫn
12.
(Tính) Vận xấu, vận đen. ◎Như: “thủ khí bội” 手氣背 thật đen đủi, xui xẻo. ◇Lão Xá 老舍: “Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối” 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồi hồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưng: Bối thống
2.
Ngược lại: Bối đạo nhi trì (với bộ mã); Bối (Bội) ước
3.
Ngõ khuất: Bối nhai
4.
Nặng tai: Nhĩ đoá hữu điểm bối
5.
Thuộc lòng: Bối tụng (đọc thuộc lòng); Tử (chết) kí ngạnh văn (học thuộc lòng)
6.
Xem Bội (bèi)
7.
Đeo bên hông: Bối bao; Bối tâm (áo nhiều cúc mặc dưới jacket)
8.
Gánh vác: Ngã phạ bối bất khởi (tôi sợ không làm nổi)
9.
Làm vụng sau lưng
10.
Mặt sau: Bối sơn diện hải (sau là núi trước là biển)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mặt sau (bối sơn diện hải)
Từ điển phổ thông
1.
thồ, đeo, cõng, vác, địu
1.
làm trái
2.
bỏ đi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoay lưng lại, bỏ đi — Chống lại. Phản lại — Một âm khác là Bối.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lưng; mặt sau; phía sau; phản bội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lưng — Mặt sau. Phía sau — Xoay lưng lại — Một âm khác là Bội.
Bảng Tra Chữ Nôm
đốt bổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hv hoá Nôm mang thêm hai kiểu viết: Bồi hồi
Etymology: Hv tâm bùi; bối
Bảng Tra Chữ Nôm
bội bạc; bội ước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cói khô: Nhà lợp bổi
Etymology: (Hv bối) (bồi; nghiễm bồi)
組合詞49
bội ước•bối diện•bối đạo nhi trì•bối cảnh•bối trứ bão trứ nhất bát trùng•bội bạc•bội lễ•bối tín khí nghĩa•bội nghĩa•bội ơn•bội phản•bội nghịch•bội minh•bối bảng•bối tỉnh ly hương•bối thuỷ nhất chiến•bối hậu•bối tâm•bối bao•bối hậu•bối trì•bối tụng•bối ảnh•bối thành tá nhất•bội lí•bối tích•bối đáp•bội bạn•bao bối trang•chích bối