意義
khẳng
Từ điển phổ thông
1.
được, đồng ý
2.
há, há sao (như khởi 豈)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
khứng (ưng thuận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Khẳng ni á (Kenya)
2.
Ưng thuận: Bất khẳng (không chịu); Đầu khẳng (gật đầu nhận)
3.
Sẵn sàng: Khẳng cán (sẳn sàng gánh vác)
4.
Khẳng định [* chấp nhận: Tha đích hồi đáp thị khẳng định đích (nó trả lời mình ưng thuận); * quyết hẳn không lấp lửng: Ngã bất năng khẳng định]
Etymology: kěn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khẳng khiu (kheo): gầy gò, co thắt lại.
Etymology: C1: 肯 khẳng
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Thịt thăn, thịt áp xương.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khẳng định
khải
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Nguyện, vui lòng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai” 終風且霾, 惠然肯來 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô” 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.
khựng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chợt dừng lại
Etymology: Hv khẳng
khứng
Bảng Tra Chữ Nôm
lừng khừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ưng thuận (từ cũ)
Etymology: Hv khẳng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chịu, thuận theo.
Etymology: A2: 肯 khẳng
khừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Do dự: Lừng khừng
Etymology: Hv khẳng
Nôm Foundation
bằng lòng; cho phép; thu nhận (đệ tử)
gắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 亘:gắng
Etymology: C2: 肯 khẳng
範例
khẳng
Lợp lều mái cỏ tranh xơ xác. Xỏ kẽ kèo tre đốt khẳng khiu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 10a
khứng
Cha dắt mẹ dạy, sao hay khứng thuận đòi [theo].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 42b
Thuyền mọn còn chèo chăng (chẳng) khứng đỗ. Trời ban tối, ước về đâu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8a
Dắt con một mình đi. Con bèn kêu khóc chẳng khứng đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 4b
Tận từ dám tiếc công nào. Còn e lòng khách động đào khứng chăng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
組合詞7
khẳng ni á•khẳng quyết•khải khính•khẳng tháp cơ•khẳng khiu•khẳng ni á•khẳng định