意義
Từ điển phổ thông
lá gan, buồng gan
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gan, một cơ quan sinh ra nước mật, ở mé tay phải bên bụng, sắc đỏ lờ lờ, có bốn lá.
2.
Can đảm, gan góc.
Bảng Tra Chữ Nôm
can trường, can đảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gan dạ: Can đảm
2.
Lá gan: Can viêm (gan sưng)
Etymology: gān
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lá gan
2.
Can đảm, gan góc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lá gan; gan dạ; gan lì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ lũng ở bàn chân: Bôi dầu nóng vào gan bàn chân
2.
Lòng dạ, tư tưởng riêng tư: Thổ lộ hết ruột gan
3.
Can đảm: Cả gan; To gan; Gan dạ; Có gan ăn cướp có gan ngồi tù; Gan lì
4.
Cơ quan tiết mật
Etymology: can ½ TH gan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận tiết ra mật (để tiêu hoá thức ăn có mỡ) trong cơ thể người và động vật. Biểu trưng cho ý chí, tình cảm con người.
Etymology: A2: 肝 can
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gang tấc
範例
Ắt lấy dao sắc cắt hết gan lòng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 25b
Ca quyên ghẹo làm rơi nước mắt. Trống tiều khua như thắt buồng gan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 19a
Rường cao rút ngược dây oan. Dẫu rằng đá cũng nát gan lọ người.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Vợ đầu xanh, con răng trắng, tím gan tím ruột với ông trời.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15b
組合詞21
can tràng thốn đoạn•tâm can•can đảm•can khí•to gan lớn mật•can đảm tướng chiếu•can đảm•can tạng•can hoả•can trường•can phế•gan mật•phi can lịch đảm•phế can•tim gan•trêu gan•trung can•ngư can du•phẩu can lịch đảm•thu tâm bái can•hảo tâm đảo tố liễu lư can phế