意義
hội
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðiếc, sinh ra đã điếc rồi gọi là **hội**.
2.
U mê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hội (nặng tai, điếc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nặng tai; điếc: Chấn thanh phát hội (đánh động kẻ điếc còn phải nghe)
Etymology: kuì
Từ điển Trần Văn Chánh
U mê.
Nôm Foundation
điếc
組合詞2
chấn lung phát hội•phát lung chấn hội