喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
聪
U+806A
15 劃
喃
部:
耳
繁:
聰
thông
切
意義
thông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông (nghe rõ); thông minh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thính giác (cổ văn): Tả nhĩ thất thông (điếc tai bên trái)
2.
Nghe rõ: Nhĩ thông mục minh
Etymology: cōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
聰
Nôm Foundation
thông minh, lanh lợi, sáng