意義
quát
Từ điển phổ thông
tiếng kêu inh ỏi, om sòm
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nói đi nói lại, nói nhiều lần. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chúng nhân thuyết tha đích danh tự, quát đắc sái gia nhĩ đóa dã lung liễu, tưởng tất kì nhân thị cá chân nam tử, dĩ trí thiên hạ văn danh” 眾人說他的名字, 聒得灑家耳朵也聾了, 想必其人是個真男子, 以致天下聞名 (Đệ ngũ thập bát hồi) Mọi người nói tên họ ông ta, lải nhải đến điếc cả tai, chắc hẳn người này đáng là trang nam tử nên mới lừng danh thiên hạ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói ồn ào, huyên náo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quát mắng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ồn ào, huyên náo
組合詞5
quát tháo•quát mắng•quát quát•quát tử•mang quát