意義
Từ điển phổ thông
1.
sáng
2.
thắc mắc
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Cảnh”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sáng. Bạch Cư Dị 白居易: Trì trì chung cổ sơ trường dạ, Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên 遲遲鐘鼓初長夜,耿耿星河欲曙天 tiếng chuông, trống điểm thong thả báo hiệu mới đêm dài, những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông. Tản Ðà dịch thơ: Tiếng canh tối tùng tùng điểm trống, Năm canh dài chẳng giống đêm xưa, Sông Ngân lấp lánh sao thưa, Trời như muốn sáng, sao chưa sáng trời?
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảnh trực (thẳng thắn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẳng thắn và tận tụy: Cảnh trực; Trung tâm cảnh cảnh (lòng trung không sờn)
2.
Sáng sủa
Etymology: gěng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khấp khểnh
Từ điển phổ thông
sáng chói, soi tỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đánh kẻng, gõ kẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cáu kỉnh; lỉnh kỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ phát âm: Đánh kẻng; Gõ kẻng
2.
Chải chuốt (tiếng bình dân): Ăn vận rất kẻng
Etymology: (Hv cảnh; cảnh) (kim ½ cảnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó tính: Cáu kỉnh
2.
Không gọn: Lỉnh kỉnh
Etymology: Hv cảnh
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ; có gan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khệnh khạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mừng thầm: Khấp khểnh
2.
Lệch: Răng khểnh
3.
Nghĩa như Khềnh* : Nằm khểnh
Etymology: Hv cảnh; cảnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Canh cánh (cánh cánh): đau đáu, mắc mứu, không yên tâm.
Etymology: C2: 耿 cảnh
範例
組合詞5
canh cánh•cảnh cảnh ô hoài•cảnh giới•cảnh cảnh•trung tâm cảnh cảnh