意義
dam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
đam
Từ điển phổ thông
mê mải, đắm đuối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tai lớn, thòng xuống như tai Phật — Vui sướng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đắm đuối, say đắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mê thích (như Hv): Đam mê rượu chè
2.
Mê thích (cổ văn): Đam mê; Đam lạc
3.
Làm chậm lại: Đam ngộ; Đam ngộ công phu (khiến ra vô dụng)
4.
Ngừng nghỉ: Đam các; Đam nhất hạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 冘:đam
Etymology: A1: 耽 đam
đắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Say mê: Đắm đuối
Etymology: tâm trầm; đam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 酖:đắm
Etymology: A2: 耽 đam
Nôm Foundation
ham mê; bê trễ
xẩm
Bảng Tra Chữ Nôm
đam mê
đăm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đăm đăm: chăm chắm mắt trông.
Etymology: A2: 耽 đam
đâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nảy, mọc ra.
Etymology: C2: 耽 đam
範例
đam
đắm
組合詞5
đam mê•đam lạc•đam ngộ•cái gì cũng đam•thế cổ nhân dam ưu