意義
Từ điển phổ thông
vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gia tô; gia hoà hoa
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như hai chữ Tà 衺 — Một âm khác là Gia. Xem gia.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 加:giơ
Etymology: C2: 耶 gia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhục nhã: khiến mang tiếng xấu, xấu hổ.
Etymology: C2: 耶 gia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rà rà: dày dặn, mượt mà.
2.
Sà xuống, rủ thấp.
3.
Nhẹ lướt dần.
Etymology: C2: 耶 gia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có khoảng cách lớn.
Etymology: C2: 耶 gia
範例
Mày trát xanh dường liễu rà. Má cướp hết đỏ hoa sen.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15a
組合詞4
gia tô giáo•da lộ tát lãnh•gia tô•Da Tô