意義
Từ điển phổ thông
già, nhiều tuổi
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Lão”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Người già bảy mươi tuổi. Phàm người nào có tuổi tác đều gọi là lão.
7.
Binh đóng ở ngoài đã lâu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người 70 mươi tuổi gọi là Lão — Chỉ người già. Tuổi già — Già nua — Tiếng chỉ các bậc công danh đại thần — Lâu năm — Cứng cỏi bền bỉ, không thay đổi — Trong Bạch thoại có nghĩa là Cứ, ý nói nhất định làm tiếp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Triết gia TH mong tìm thuốc trường sinh: Lão tử
2.
Mấy cụm từ: Lão bá bá (ông: cha bố); Lão bá (bác, cậu) Lão tử (bố); Lão tử thiên hạ đệ nhất (coi mình là bố thiên hạ); Lão bách tính (người dân thường); Lão bản (ben;vốn làm ăn); Bả lão bản thu quang (thua sạch sành sanh); Lão bản (ban: ông chủ tiệm); Lão bản nương (bà chủ) (tiếng này xưa rồi); Lão đại (* về già - cổ văn) * con trưởng * chủ tầu buồm * rất: Tâm lí lão đại bất cao hứng (bụng chán phè); Lão thiên gia (trời ơi - tiếng kêu bỡ ngỡ)
3.
Địa danh: Lão nhai (Lao cai)
4.
Tên nước Lào trong sử cũ TH: Lão qua
5.
Những thứ dễ ngán: Lão sào (tổ cướp); Lão bảo (* gà già; * mụ chủ nhà chứa)
6.
Mấy người, vật được người TH quý nể: Lão bà (vợ); Lão hổ; Lão khuê nữ (con gái út của ngài); Lão thử; Lão ngọc mễ (ngô, bắp); Lão ưng
7.
Rất: Lão viễn (rất xa); Lão tảo (rất sớm)
8.
Lâu: Lão một kiến (lâu không gặp)
9.
Có từ lâu: Lão bằng hữu; Lão gian cự hoạt (tay bợm già)
10.
Cứng; không non: Nhục thái lão; Ba thái bất thu tựu lão (mùng tơi không hái sẽ già)
11.
Xưa cũ: Lão thức (lối xưa)
12.
Người già nói chung: Kính lão đắc thọ
13.
Tuổi trên 70: Học đáo lão
Etymology: lǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Già. Tuổi cao.
2.
Tiếng trỏ người già hoặc người già tự xưng.
Etymology: A1: 老 lão
Từ điển Trần Văn Chánh
12.
(văn) Cứng rắn
20.
(văn) Quân đóng ở ngoài đã lâu
22.
[Lăo] (Họ) Lão.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ông lão; bà lão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không vững: Lảo đảo
Etymology: (Hv lão)(thủ lão; thủ lao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lảo thảo: còn thô thiển, vụng dại.
Etymology: C2: 老 lão
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lảo đảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Làu* : Lảu thông kinh sử
2.
Từ đệm sau Lá* : Mùa đông lá lảu rụng hết
Etymology: Hv lão; nhĩ lão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biến âm của làu: thông tỏ.
Etymology: C2: 老 lão
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lảu thông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nấu chín bằng bếp samovar còn gọi là “cù lao”
Etymology: Hv lão
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
món lẩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giá rét: Lạnh lẽo
2.
Từ đệm sau Lạnh* , Lạt* : Ao thu lạnh lẽo; Vô tình lạt lẽo
3.
Ơ hờ, thờ ơ: Lạnh lẽo; Lạt lẽo
4.
Theo dài dài: Lẽo đẽo (hay viết với bộ túc)
Etymology: (liễu; lão; liệu)(băng liễu; liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẽo đẽo: chậm chạp bước theo, đeo đuổi theo.
Etymology: C2: 老 lão
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lạnh lẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu lễ phép: Lếu láo; Lếu thếu (chưa nghiêm chỉnh- tiếng cũ); Lếu thếu chưa nên tiết trượng phu
2.
Vội vàng; sơ sàỉ: Ăn lếu láo vài miếng
Etymology: Hv liễu; lão
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lếu láo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẳn gắt: Cảu rảu
2.
Từ đệm sau Đỏ* : Nước da đỏ rảu
Etymology: Hv lão
Nôm Foundation
cũ, già; có kinh nghiệm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cảu rảu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhanh nhảu: Láu táu; Ngựa láu đá; Láu ăn (ăn tranh mau hoặc lấn sang phần người khác); còn âm là Háu*
2.
Đông mà lộn xộn: Láu nháu
3.
Ăn nói liến thoắng: Láu cá; Nói láu (phát âm theo giọng Nam nghe như “nói láo”)
Etymology: Hv lão
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
láu lỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ láo: ngơ ngác, ngỡ ngàng, cảm thấy không ăn nhập.
Etymology: C2: 老 lão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lộn lạo: lẫn lộn giao tranh nhau.
Etymology: C2: 老 lão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Não nùng: sầu thảm, nao lòng.
Etymology: C2: 老 lão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầu rau: ông táo bếp.
Etymology: C2: 老 lão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 了:sáu
Etymology: C2: 老 lão
範例
Bèn toan kiếm chước dưỡng thân. Từ triều cáo lão làm thinh qua đời.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 111a
Già giang một lão một trai. Một dây vô loại buộc hai thâm tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Thôi thôi nàng chớ thở ra. Vầy cùng con lão một nhà cho vui.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 41a
Bà đi đâu vội bấy (mấy), để cho lão ngất nga ngất ngưởng….
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14b
Lấy chồng ông lão qua lần thì thôi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 20b
組合詞121
lão ẩu•lão ông•lão bạng sanh châu•lão phụ•lão mưu thâm toán•lão thiếu•lão khí hoành thu•lão thái long chung•lão sanh thường đàm•lão trang•lão đại bất tiểu•lão ô thế cố•trưởng lão•lão trượng•lão bối•lão ngưu ngật nộn thảo•lão thực•lão ngưu phá xa•bà lão•lão ký phục lịch•lão ưng•lão bộc•lão gia•lão gia•lão bản•lão mã thức đồ•lão ấu•lão đại•lão đỗ•Lào Cai