意義
Từ điển phổ thông
1.
học đi học lại, luyện tập
2.
quen
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chim đập cánh nhiều lần học bay.
4.
(Danh) Sự việc, động tác làm đi làm lại nhiều lần.
7.
(Danh) Họ “Tập”.
9.
(Tính) Chập hai lần.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Theo điều đã học mà làm ra, mà thi hành. Td: Học tập — Làm nhiều lần cho quen. Td: Luyện tập — Thói quen. Td: Tập quán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thói quen: Tích tập (thói có từ lâu)
2.
Thành thạo: Bất tập thuỷ tính (bơi lội dở)
3.
Rượt đi rượt lại điều đã học: Tự tập
Etymology: xí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tập tành: rèn luyện thể lực hoặc tay nghề.
Etymology: A1: 習 tập
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Chim học bay khi mới ra ràng
5.
Chồng lên, hai lần
6.
[Xí] (Họ) Tập.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
học tập, thực tập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên miên: Dồn dập
2.
Hùa nhau làm bậy: Toa dập
3.
Trôi nổi: Dập dềnh
4.
Xôn xao qua lại: Dập dìu
Etymology: (khẩu lập; lạp)(điệt; tập; dập; dật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vùi lấp, đè phủ lên.
2.
Dập dềnh: nhấp nhô trôi nổi.
3.
Dập dìu: nhộn nhịp, quấn quýt.
Etymology: C2: 習 tập
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đánh giập
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dập dìu, dập dềnh; dồn dập
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sụp: Lo trời sập; Sập bẫy
2.
Âm thanh dồn dập: Sầm sập; Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa; Tiếng chân chạy sầm sập
3.
Phản đẹp có chân cao: Ngồi sập gụ
Etymology: (Hv lập; lạp)(mộc lập; kỉ lập; tập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sập sè (xập xè): vỗ nhẹ cánh bay là là.
Etymology: C2: 習 tập
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sập xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông nhộn: Tấp nập
2.
Dạt tới: Tấp vào bờ
3.
Mưu việc khó: Tấp tểnh đi thi
4.
Nhiều lần: Tới tấp
Etymology: (táp; lạp; tập)(thuỷ tập; thuỷ tập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dồn dập tới.
2.
Tấp tênh: trôi nổi bập bềnh. Thấp thỏm không yên.
Etymology: C2: 習 tập
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tấp (mưu việc khó)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hư hỏng: Xập tiệm
2.
Lượn lên cao rồi lại xuống rất thấp liên tiếp: Xập xè én liệng
3.
Sắp sụp: Xập xệ
Etymology: Hv khẩu lập; lạp; tập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xập xè (sập sè): Như __
Etymology: C2: 習 tập
Nôm Foundation
thực hành; vỗ cánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xập xệ, xập tiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc sáng lúc tối, lúc tỉnh lúc mê: Chập chờn cơn tỉnh cơn mê
2.
Đứng lên ngồi xuống hoài: Chập chỗm
3.
Chỗ cao chỗ thấp: Chập chùng
4.
Cụm từ: Chập choạng (* bước chưa vững: * chưa thạo: Tiếng Anh còn chập choạng; * trời sắp tối)
5.
Nối, bó lại
6.
Quãng thì giờ vắn: Một chập (chặp)
7.
Sắp tối: Chập tối
Etymology: (Hv chấp)(chấp; tập; thủ trật)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rấp rểnh (tấp tểnh): vẻ nô nức, hăm hở.
Etymology: C2: 習 tập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rình rập: ngấp nghé chờ dịp.
2.
Rập rình: vẻ nhịp nhàng, rộn rã.
Etymology: C2: 習 tập
範例
Việc binh nấy thác giữ gìn. Tập tành ngày tháng có chuyên có cần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 74b
Cho nên lẩn thẩn quê người. Tìm nhà thanh vắng tiện nơi tập tành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Song bồng mưa dập gió mau. Triện nhàn đắp nhớ, ngọn lau gợi buồn .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 20a
Chàng chẳng thấy chim oanh ở nội. Cùng dập dìu chẳng vội phân trương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Dập dìu tài tử giai nhân. Ngựa xe như nước, áo quần như nêm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
“Ổi lỗi”: múa rối cầm tay rập rình.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 51b
Có nơi núi rộng rừng xanh. Tụm (chụm) năm tụm (chụm) bảy rập rình lứa đôi.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 16b
組合詞28
tập quán tự nhiên•bài tập•tập dượt•tập nhiễm•học tập•tập đồ•tập tành•tập luyện•tập tục•tập quán•tập khí•tập binh•thực tập•tập quán thành tự nhiên•tập quán nhã tự nhiên•tích tập•giảng tập•ôn tập•tịch tập nạn cải•nhiễm tập•phúc tập•ác tập•quán tập•luyện tập•thực tập•thật tập•tệ tập•trần qui lậu tập