意義
dực
Từ điển phổ thông
ngày mai
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngày mai. Cũng gọi là Dực nhật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dực niên (liền sau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Liền sau: Dực niên
Etymology: yì
Nôm Foundation
sáng; bình minh; ngày hôm sau; cánh; (OB) tên một nghi lễ
組合詞1
dực nhật