意義
nghệ
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông chim gặp gió mà xù lên, dựng lên — Tên người. Thời vua Nghiêu có vị Xạ quan tên Nghệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tài nghệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xạ thủ giỏi đời Hạ: Hậu Nghệ
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hậu Nghệ (tương truyền là vua nước Hữu Cùng đời Hạ, Trung Quốc)
2.
[Yì] (Họ) Nghệ.
Nôm Foundation
cung thủ huyền thoại