意義
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Phục Hi. Vần Phục — Họ Phục.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hoàng đế cổ đại; hơi thở, hơi nước
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) “Phục Hi” 伏羲 vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua “Bào Hi” 庖羲. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân” 北窗高臥如羲皇上人 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.
2.
(Danh) Họ “Hi”.