意義
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ling dương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dê rừng: Linh dương; Linh ngưu (dê Tây tạng lông dài, sừng quặt về đàng sau) Linh dương giác (sừng dê làm thuốc)
Etymology: líng
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) (Loài) linh dương.
Nôm Foundation
loài linh dương
組合詞1
linh dương