意義
Từ điển phổ thông
mắng mỏ, chửi bới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Mạ 駡.
Bảng Tra Chữ Nôm
mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
Bảng Tra Chữ Nôm
mắng nhiếc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhục mạ
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
mạ
Nomfoundation
buộc tội, khiển trách, chửi bới, mắng mỏ
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mà mắt
組合詞14
nhục mạ•lăng mạ•mạ lị•mạ bất tuyệt khẩu•lị mạ•chỉ kê mạ cẩu•chỉ kê mạ khuyển•chỉ tang mạ hoè•đả tình mạ tiếu•ải đả thụ mạ•hy tiếu nộ mạ•phá khẩu đại mạ•chỉ trứ hoạ thượng mạ ngốc tử•đối trứ hoạ thượng mạ tặc ngốc