意義
Từ điển phổ thông
1.
che, đậy
2.
lồng chim, lồng gà, nơm cá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chau mày; lau chau (lăng xăng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái nơm giúp bắt cá
2.
Che; bao: Tráo bao; Tráo sam; Tráo bào; Tráo y (áo thợ mặc ngoài để ngừa bụi dơ); Đăng tráo (tán đèn)
Etymology: zhào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giỏ bắt cá; che đậy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đơm, cái đó để bắt cá — Cái lồng úp bên ngoài. Td: Đăng trạo ( lồng đèn ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tráo (che; bao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vội vã lăng xăng: Lau chau
2.
Nhăn: Chau mày
Etymology: (Hv chu)(châu; khẩu châu)(mục châu; nạch châu)(tráo; trâu)
組合詞3
nãi trạo•lung tráo•vân san vụ tráo