喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
罆
U+7F46
17 劃
喃
部:
缶
簡:
𰭄
quán
切
意義
quán
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lồng, cũi: Quán lung; Quán xa (thùng xăng)
2.
(Đồ) đóng hộp: Quán đầu ngưu nhục
Etymology: guàn
Nôm Foundation
lọ, bình, chậu, nồi