意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triền miên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ (cổ văn): Triền thủ (khó xử); Triền đầu (vứt khăn đội đầu lên sân khấu tỏ ý ngưỡng mộ; hát xong đào kép đổi khăn lấy tiền)
2.
(Dây) rối: Củ triền
3.
Bó cuộn: Triền chỉ trục (cuộn chỉ thành suất); Triền túc (thói xưa bó chân đàn bà)
4.
Quấn quanh: Đại thọ thượng triền nhiễu trước đằng la (wisteria leo quanh cây lớn)
Etymology: chán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 纏
Nôm Foundation
quấn, cuốn quanh; buộc, ràng buộc