意義
hoãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoà hoãn, hoãn binh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giãn lại về sau: Hoãn binh chi kế
2.
Thư thái: Hoà hoãn
3.
Hồi tỉnh: Hoà miêu đô hoãn quá lai (cỏ cây đều tươi tỉnh lại)
4.
Cản lại: Hoãn xung khí (bumper)
5.
Thong thả không vội: Hoãn bộ nhi hành
Etymology: huǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 緩
Nôm Foundation
chậm rãi, thong thả; trì hoãn