喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
缄
U+7F04
12 劃
喃
部:
糸
繁:
緘
giam
切
意義
giam
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam khẩu (không hé răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buộc: Giam khẩu (cổ thư) (không hé răng)
2.
Lối đề thư ngoài bì cho biết do ai gửi: Trần giam (from Tran)
Etymology: jiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
緘
Nôm Foundation
niêm phong; buộc; thư