喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
绸
U+7EF8
11 劃
喃
部:
糸
繁:
綢
trù
切
意義
trù
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù (lụa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lụa: Trù đoạn (lụa và sa-tanh)
2.
Mấy cụm từ: Tình ý trù mậu (say mê như điếu đổ); Vị vũ trù mậu (chưa mưa đã sửa nhà: biết lo xa)
Etymology: chóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
綢
Nôm Foundation
vải lụa, gấm satin