意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường vòng khối cầu qua hai cực: Kinh tuyến (đông tây)
2.
Sắp đặt: Kinh luân; Kinh doanh (làm ăn); Kinh tế [economy; rút từ cụm từ: Kinh bang tế thế (trị nước giúp dân)]
3.
Xảy tới đều hoà: Kinh thường; Kinh nguyệt; Kinh đoạn (menopause)
4.
Sách thánh: Phật kinh; Thánh Kinh
5.
Đi qua: Kinh Hương cảng hồi quốc
6.
Trải qua nên hiểu biết: Kinh nghiệm
7.
Chịu đựng: Kinh bất khởi (chịu không nổi)
8.
Xem Kinh (jìng)
9.
Mắc các sợi dọc lên khung cửi
10.
Xem Kinh (jing)
11.
Sợi dọc ở khung cửi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sách chép giáo lý cơ bản của các tôn giáo (Phật, Nho, v.v…)
Etymology: A1: 經 → 经 kinh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 經
Nôm Foundation
các tác phẩm cổ điển; thông qua
範例
組合詞3
kinh doanh•dĩ kinh•á thái kinh hiệp tổ chức