意義
tung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tung hoành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Túng
2.
Đường thẳng đứng: Tung phẫu diện (mặt cắt dọc thẳng đứng)
3.
Đường bắc nam: Tung hoành (vùng vẫy dọc ngang); Tung dao (mũi tầu thuyền lên xuống - Anh pitching)
Etymology: zòng
Nôm Foundation
thỏa thích, mặc sức
túng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phóng túng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả cho đi: Thất cầm thất túng (sự tích Mạnh Hoạch)
2.
Thả dàn: Phóng túng
3.
Nhảy tung lên: Túng thân thượng mã; Tha hướng tiền nhất túng (y nhảy bổ về phía trước)
4.
Mặc dù: Túng hữu thiên nan vạn hiểm
5.
Giả như: Túng sử; Túng nhiên
6.
Xem Tung (zòng). Một từ Hán mà có hai âm Việt
Etymology: zòng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 縱
組合詞1
tung thâm