意義
tài
Từ điển phổ thông
mới, vừa mới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ. Chỉ có. Chỉ mới — Vừa mới. Dùng như chữ Tài 才.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cung nữ cấp thấp: Tài nhân
2.
Mới: Tài lai liễu tựu tẩu (mới tới đã bỏ đi)
3.
Có như vậy mới…: Tài hữu lực lượng (như vậy mới khoẻ)
4.
Người có nhiều khả năng: Nhân tài
5.
Khả năng đặc biệt: Đức tài kiêm bị
Etymology: cái
Nôm Foundation
tài năng; chỉ, duy
組合詞1
cương tài