意義
luy
Từ điển phổ thông
1.
xâu liền, nối liền
2.
dây to
3.
bắt giam
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buộc lại. Trói lại — Dây lớn để buộc trói — Chỉ cách tù tội — Chết oan — Bò. Leo, ( nói về loại cây leo ).
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
buộc, quấn quanh; nối, kết
luỵ
Từ điển phổ thông
liên luỵ, dính líu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Luỵ 累 — Một âm là Luy. Xem Luy.
luỹ
Từ điển phổ thông
1.
xếp nhiều, chồng chất
2.
tích luỹ, tích trữ
3.
nhiều lần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tường dài: Luỹ Thầy; Xây thành đắp lũy
2.
Chất đống: Luỹ nhất đạo tường (xây một bức tường)
3.
Lối chơi: Luỹ cầu [(soft ball) – lối chơi giống như bổng cầu (baseball), nhưng bổng cầu thì ném banh, luỹ cầu thì tung banh.]
組合詞1
luy luy