意義
buộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫃚:buộc
Etymology: F2: mịch 糸⿰僕 bộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trói buộc
bọc
Bảng Tra Chữ Nôm
đùm bọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bao gói lại.
2.
Đùm bọc: chở che, giúp đỡ.
Etymology: F2: mịch 糸⿰僕 bộc
vóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gấm vóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lụa có hoa: Gấm vóc lụa là
Etymology: (Hv miên bốc) (miên phốc; miên bộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Thân thể, cơ thể. Dáng dấp.
2.
Hàng dệt bằng tơ, có hoa văn trang trí.
Etymology: F2: mịch 糸⿰僕 bộc
範例
buộc
Thế sự dầu ai hay buộc bện. Sen nào có bén trong lầm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25b
Chúng mày dự nào [can chi] cưỡng lấy dây dợ (rợ) cùng thêm buộc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42a
Già giang một lão một trai (giai). Một dây vô loại buộc hai thâm tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Chạy ra lại gặp truy binh. Vệ vương, Lã tướng buộc mình cửa hiên.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 10b
Thạch Sanh buộc công chúa vào dây để Lý Thông kéo lên.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 17b
bọc
Hái hái phù dĩ. Ít rằng [khẽ bảo] lấy áo bọc đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 10b
vóc
Sáng ngày bà Linh Phi lấy vóc hương là tía gói mươi hạt minh châu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 11b