意義
Từ điển phổ thông
tiếp theo, nối tiếp
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Kế”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếp nối — Tiếp theo sau — Buộc lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nối tiếp: Kế chủng (theo gót); Kế mẫu (mẹ ghẻ); Kế phối; Kế thất (vợ sau vợ trước đã mất); Kế phụ (dượng)
2.
Sau đó: Kế nhi
Etymology: jì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
Nôm Foundation
tiếp tục, duy trì, kéo dài
組合詞29
kế tiếp•kế phụ•kế thừa•kế vị•kế tử•kế tự•kế thế•kế vãng khai lai•kế thân•kế tập•kế phối•kế thất•kế tự•kế nghiệp•kế thuật•kế hậu•kế tục•mẹ kế•kế mẫu•hậu kế hữu nhân•thừa kế•ái kế•quá kế•thừa kế•hưng diệt kế tuyệt•dạ dĩ kế nhựt•phần cao kế quĩ•tiền phó hậu kế•tiền phó hậu kế