意義
giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm mỏng và dài: Giải lụa
2.
Phần thưởng: Giựt giải thu vi (đỗ kì thi hương mở vào mùa thu)
Etymology: (miên ½ bài)(miên giải; miên đái)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dải lụa, dải yếm
Nôm Foundation
làm thợ may và giặt giũ để kiếm sống
dải
Bảng Tra Chữ Nôm
giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dây buộc thắt. Dây tua.
Etymology: F2: mịch 糸⿰解 giải