喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
繯
U+7E6F
19 劃
漢
部:
糸
簡:
缳
hoàn
hoán
hoạn
切
意義
Từ điển phổ thông
buộc thòng lọng, thắt cổ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dây thòng lọng.
◎
Như: “hoán thủ”
繯
首
một thứ hình phạt dùng thòng lọng thắt cổ cho chết, “đầu hoán tự tận”
投
繯
自
盡
thắt cổ tự tử.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Buộc thòng lọng, thắt cổ chết gọi là hoán thủ
繯
首
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột lại. Lấy dây cột lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột lại, thắt lại — Mối dây.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Buộc thòng lọng. (Ngb) Thắt (chết):
繯
首
Thắt cổ chết (bằng thòng lọng).
組合詞
2
繯首
hoán thủ
•
投繯自縊
đầu hoạn tự ải