意義
Từ điển phổ thông
1.
xoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh
2.
vương vấn, vướng mắc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Vòng quanh, quấn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quấn xung quanh — Xoay quanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
diễu binh; diễu hành; diễu phố
2.
mềm nhão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Né quanh: Đạo lộ thi công, xa lượng nhiễu hành (đương sửa đường, các xe hãy đi vòng)
2.
Quay chung quanh: Địa cầu nhiễu trước thái dương chuyển
3.
Cuộn vòng: Nhiễu chỉ (quấn chỉ)
4.
Làm rối: Nhiễu chuỷ (đọc lên thấy líu lưỡi)
5.
Vải lụa sờn mặt: Nhiễu điều phủ lấy giá gương
6.
Mấy cụm từ: Liêu nhiễu (vướng vít); Hoàn (bộ ngọc) liễu (* bao bọc Tứ chu lục thụ hoàn liễu; * đi vòng quanh; có nghĩa như Vi nhiễu); Triền nhiễu (quấn quanh); Nguyệt lượng vi nhiễu trước địa cầu triền chuyển
7.
Xem Nhiễu (rao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vờn quanh, lượn vòng.
2.
Hàng tơ lụa, dệt mỏng.
Bảng Tra Chữ Nôm
dan díu; dắt díu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhạo: Diễu cợt
2.
Lượn một vòng: Đi diễu phố; Diễu binh
Etymology: (Hv khẩu diệu)(nhiễu, khẩu triệu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khăn nhiễu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mềm vì sũng nước: Cơm nhão; Bùn nhão
Etymology: (thuỷ nghiêu)(nhiễu; nhiễu thổ)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cảu nhảu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhèo nhẹo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đi nheo nhẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nhạt nhẽo (* vị không đậm; * tình ý lơ là; * ý tứ vô duyên)
2.
Dùng cảm tình đòi dai: Nhõng nhẽo
Etymology: (Hv nhiễu)(nhiễu tiểu)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói nhếu nháo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhểu nước dãi
Bảng Tra Chữ Nôm
thêu thùa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt chuyện hay hơn thực: Thêu dệt
2.
Hoạ bằng đường kim mũi chỉ: Buồng thêu; Thêu thùa vá may
Etymology: (Hv nhiễu; miên thiêu)(miên ½ thiêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 絩:thêu
Etymology: F2: mịch 糸⿰燒 → 堯 thiêu
Nôm Foundation
quấn quanh; bao quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧹅:nghèo
Etymology: C2: 繞 nhiêu
範例
Thạch bích mây lồng rất tú thanh. Giang lưu rồng nhiễu thêm kỳ dị.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 17b
“Hồng tố”: nhiễu sắc đỏ trơn. “Bạch tố”: nhiễu trắng thức in dầy dầy.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 22a
Có miền gọi Thúy Hoa dương. Trời thêu thức ngọc, xuân trang màu hồng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 12b
Gái thì dệt gấm thêu hoa. Khi vào canh cửi, khi ra thêu thùa.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 2a
組合詞8
nhiễu lai nhiễu khứ•nhiễu tất thừa hoan•nhiễu lương tam nhựt•khăn nhiễu•nhiễu nhật•vi nhiễu•dư hưởng nhiễu lương•dư âm nhiễu lương