喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
繐
U+7E50
18 劃
漢
部:
糸
簡:
𰬸
huệ
tuệ
切
意義
huệ
(2)
Từ điển Thiều Chửu
Vải thưa.
Nôm Foundation
vải đẹp
tuệ
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuệ (tua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tua
2.
Bông mang hạt: Mạch tuệ nhi
3.
Tên khác của Quảng châu (Suì)
Etymology: suì
General
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tua (rủ lòng thòng).