意義
Từ điển Thiều Chửu
Cái dây kéo thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lạp khiên (lôi kéo)
2.
tiêm (chão kéo thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chão kéo thuyền..: Lạp khiên (lôi kéo)
2.
Chào bán nhà đất: Khiên thủ (người bán địa ốc)
Etymology: qiàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tiêm (xian)
2.
Chão kéo thuyền: Lạp tiêm (kéo thuyền)
Etymology: qiàn
Nôm Foundation
dây kéo